Trịnh Minh Ngữ
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | An Lộng- Quỳnh Hoàng- Quỳnh Phụ- Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 (danh sách ghi: C1-D1-E27) |
| Ngày hy sinh | 17/7/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 11 Số 183 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085648]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Minh Ngữ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/7/1972, Quê quán=An Lộng- Quỳnh Hoàng- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=C1-D1-E27, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 183}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2070 (số thứ tự 1085648).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Minh Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Minh Ngữ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trịnh Minh Ngữ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 17/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.