Trần Công Nhu
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Phong- Nam Ninh- Hà Nam Ninh |
| Đơn vị | Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320) |
| Ngày hy sinh | 2/8/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 11 Số 169 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085683]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Nhu, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=2/8/1972, Quê quán=Nam Phong- Nam Ninh- Hà Nam Ninh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 169}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2105 (số thứ tự 1085683).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Nhu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Công Nhu” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Công Nhu” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 2/8/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Quốc Bẩy F312
- Nguyễn Văn Biên C9-D6-E165-F312
- Nguyễn Xuân Chí F312
- Nguyễn Văn Chính F312
- Nguyễn Xuân Hải F320
- Nguyễn Quang Hoà F312
- Nguyễn Mạnh Huấn
- Nguyễn Văn Lạp F312
- Trần Trọng Nhưng F312
- Phạm Văn Quỳnh F312
- Bùi Văn Sắc F312
- Phạm Văn Sơn F312
- Nguyễn Văn Tề Đại đội 10- Tiểu đoàn 6
- Lê Văn Thắng F312
- Phạm Văn Thịnh F312