Trương Quốc Bẩy

Năm sinh1950
Quê quánThạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 2/8/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 18
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084943]: Lietsi {Họ tên=Trương Quốc Bẩy, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=2/8/1972, Quê quán=Thạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1366 (số thứ tự 1084943).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Quốc Bẩy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Quốc Bẩy” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trương Quốc Bẩy” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 2/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Biên C9-D6-E165-F312
  2. Nguyễn Xuân Chí F312
  3. Nguyễn Văn Chính F312
  4. Nguyễn Xuân Hải F320
  5. Nguyễn Quang Hoà F312
  6. Nguyễn Mạnh Huấn
  7. Nguyễn Văn Lạp F312
  8. Trần Công Nhu F320
  9. Trần Trọng Nhưng F312
  10. Phạm Văn Quỳnh F312
  11. Bùi Văn Sắc F312
  12. Phạm Văn Sơn F312
  13. Nguyễn Văn Tề Đại đội 10- Tiểu đoàn 6
  14. Lê Văn Thắng F312
  15. Phạm Văn Thịnh F312