Nguyễn Đức Khiềm

Năm sinh1954
Quê quánĐa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh //
Vị trí mộ Lô 11 Số 43
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085412]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Khiềm, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=//, Quê quán=Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 43}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1834 (số thứ tự 1085412).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Khiềm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Khiềm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đức Khiềm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày //

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cảnh sinh 1952 · Vũ Văn- Vũ Thư- Thái Bình · F320
  2. Lê Duy Châu sinh 1954 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình · F320
  3. Phạm Văn Chương Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  4. Trần Duy Đích sinh 1950 · Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà · F312
  5. Bùi Văn Đỉnh sinh 1954 · Đông Long- Tiền Hải- Thái Bình · F320
  6. Hồ Văn Dục - -
  7. Hồ Văn Dục Triệu An- Triệu Phong- Quảng Trị · Đơn vị Lê Hồng Phong
  8. Trần Văn Giang sinh 1954 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình · F320
  9. Đoàn Minh Hải sinh 1950 · Nam Đào- Nam Ninh- Hà Nam Ninh · F320
  10. Hà Văn Hiễn Tự Lý- Đà Bắc- Hà Nam Ninh · F320
  11. Lê Văn Khâm sinh 1946 · Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình · F320
  12. Vũ Văn Khoát sinh 1954 · Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh · F320
  13. Lê Tiến Khuyến sinh 1954 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh · F320
  14. Nguyễn Đức Lập sinh 1954 · Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá · F320
  15. Đào Hiền Lương sinh 1954 · Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình · F320
  16. Nguyễn Ngọc Nặng sinh 1953 · Tiên Hội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh · F320
  17. Nguyễn Văn Nghinh sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng · F320
  18. Phạm Đức Ngưỡng sinh 1954 · Thụy Trinh- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  19. Vũ Hồng Nhãn sinh 1952 · Lê Hồ- Kim Bảng- Hà Nam Ninh · F320
  20. Trần Văn Phong sinh 1954 · Yên Mỹ- ý Yên- Hà Nam Ninh · F320
  21. Lê Đức Phóng sinh 1954 · Vũ Liệt- Vũ Thư- Thái Bình · F320
  22. Nguyễn Tri Phương - - Quảng Nam-Đà Nẵng · F320
  23. Nguyễn Minh Phương sinh 1952 · Đồng Lạc- Nam sách- Hải Hưng · F320
  24. Trần Quý - -
  25. Chu Văn Thắng sinh 1954 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh · F320
  26. Đào Xuân Thiện sinh 1952 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng · F320
  27. Trần Văn Thiện sinh 1952 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú · F320
  28. Trịnh Xuân Thịnh Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình · F320
  29. Phạm Quốc Thịnh sinh 1954 · Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình · F320
  30. Đàn Quốc Thuận sinh 1954 · Thái Thọ- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  31. Phạm Duy Tiên sinh 1954 · Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội · F320
  32. Nguyễn Hữu Tự sinh 1939 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Nam Ninh · F320