Lê Văn Khâm
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình |
| Đơn vị | Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320) |
| Ngày hy sinh | // |
| Vị trí mộ | Lô 11 Số 52 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085402]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Khâm, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=//, Quê quán=Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 52}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1824 (số thứ tự 1085402).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Khâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Khâm” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lê Văn Khâm” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày //
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Cảnh sinh 1952 · Vũ Văn- Vũ Thư- Thái Bình · F320
- Lê Duy Châu sinh 1954 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình · F320
- Phạm Văn Chương Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình · F320
- Trần Duy Đích sinh 1950 · Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà · F312
- Bùi Văn Đỉnh sinh 1954 · Đông Long- Tiền Hải- Thái Bình · F320
- Hồ Văn Dục - -
- Hồ Văn Dục Triệu An- Triệu Phong- Quảng Trị · Đơn vị Lê Hồng Phong
- Trần Văn Giang sinh 1954 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình · F320
- Đoàn Minh Hải sinh 1950 · Nam Đào- Nam Ninh- Hà Nam Ninh · F320
- Hà Văn Hiễn Tự Lý- Đà Bắc- Hà Nam Ninh · F320
- Nguyễn Đức Khiềm sinh 1954 · Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội · F320
- Vũ Văn Khoát sinh 1954 · Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh · F320
- Lê Tiến Khuyến sinh 1954 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh · F320
- Nguyễn Đức Lập sinh 1954 · Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá · F320
- Đào Hiền Lương sinh 1954 · Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình · F320
- Nguyễn Ngọc Nặng sinh 1953 · Tiên Hội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh · F320
- Nguyễn Văn Nghinh sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng · F320
- Phạm Đức Ngưỡng sinh 1954 · Thụy Trinh- Thái Thụy- Thái Bình · F320
- Vũ Hồng Nhãn sinh 1952 · Lê Hồ- Kim Bảng- Hà Nam Ninh · F320
- Trần Văn Phong sinh 1954 · Yên Mỹ- ý Yên- Hà Nam Ninh · F320
- Lê Đức Phóng sinh 1954 · Vũ Liệt- Vũ Thư- Thái Bình · F320
- Nguyễn Tri Phương - - Quảng Nam-Đà Nẵng · F320
- Nguyễn Minh Phương sinh 1952 · Đồng Lạc- Nam sách- Hải Hưng · F320
- Trần Quý - -
- Chu Văn Thắng sinh 1954 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh · F320
- Đào Xuân Thiện sinh 1952 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng · F320
- Trần Văn Thiện sinh 1952 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú · F320
- Trịnh Xuân Thịnh Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình · F320
- Phạm Quốc Thịnh sinh 1954 · Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình · F320
- Đàn Quốc Thuận sinh 1954 · Thái Thọ- Thái Thụy- Thái Bình · F320
- Phạm Duy Tiên sinh 1954 · Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội · F320
- Nguyễn Hữu Tự sinh 1939 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Nam Ninh · F320