Đặng Quang Đức
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Kỳ Hoà- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312) |
| Ngày hy sinh | 5/9/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 1 Số 155 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085219]: Lietsi {Họ tên=Đặng Quang Đức, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=5/9/1972, Quê quán=Kỳ Hoà- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 155}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1641 (số thứ tự 1085219).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Quang Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Quang Đức” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đặng Quang Đức” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 5/9/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Võ Quốc Bảo F312
- Phạm Bá Biên F312
- Nguyễn Trung Chính F312
- Dương Văn Đa F312
- Đỗ Ngọc Dũng F312
- Lê Khắc Hân F320
- Bùi Văn Hồng F320
- Đặng Văn Hùng F312
- Nguyễn Cát Huynh F312
- Hoàng Văn Mão F312
- Vũ Văn Mật F312
- Tạ Văn Minh F320
- Nguyễn Trong Nầng F312
- Bùi Minh Nguyệt F312
- Trần Ngọc Ninh F312
- Nguyễn Văn Phận F312
- Trần Văn Thanh F312
- Nguyễn Đức Thiện F312
- Vũ Công Thuần F312
- Trần Xuân Thuỷ F312
- Phạm Duy Tiến F312