Nguyễn Trung Chính

Năm sinh1952
Quê quánBình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 5/9/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 71
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085069]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trung Chính, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=5/9/1972, Quê quán=Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 71}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1490 (số thứ tự 1085069).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trung Chính” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Trung Chính” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Quốc Bảo F312
  2. Phạm Bá Biên F312
  3. Dương Văn Đa F312
  4. Đặng Quang Đức F312
  5. Đỗ Ngọc Dũng F312
  6. Lê Khắc Hân F320
  7. Bùi Văn Hồng F320
  8. Đặng Văn Hùng F312
  9. Nguyễn Cát Huynh F312
  10. Hoàng Văn Mão F312
  11. Vũ Văn Mật F312
  12. Tạ Văn Minh F320
  13. Nguyễn Trong Nầng F312
  14. Bùi Minh Nguyệt F312
  15. Trần Ngọc Ninh F312
  16. Nguyễn Văn Phận F312
  17. Trần Văn Thanh F312
  18. Nguyễn Đức Thiện F312
  19. Vũ Công Thuần F312
  20. Trần Xuân Thuỷ F312
  21. Phạm Duy Tiến F312