Tô Văn Niểu

Quê quánTân Hương- Yên Bình
Ngày hy sinh 6/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084864]: Lietsi {Họ tên=Tô Văn Niểu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25664, Quê quán=Tân Hương- Yên Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29288 (số thứ tự 1084864).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Văn Niểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Văn Niểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 6/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Thành Nội Hoàng- Yên Dũng-
  2. Lê Trọng Cần Suối Rút- Mai Châu-
  3. Lê Xuân Thoa sinh 1942 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa-
  4. Nguyễn Thanh Đãm sinh 1942 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  5. Nguyễn Thanh Đảm Cộng Hòa- Chí Linh-
  6. Nguyễn Văn Đản sinh 1942 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  7. Nguyễn Văn Đản Cống Hòa- Chí Ninh-
  8. Nguyễn Văn Hoàn sinh 1936 · Hồng Châu- Yên Lạc-
  9. Nguyễn Văn Quỳnh Cống Hòa- Chí Linh-
  10. Nguyễn Văn Thợ Trường Sơn- Lục Nam-
  11. Nguyễn Văn Thợ Trường Sơn- Lục Nam-
  12. Nguyễn Văn Thợ Trường Sơn- Lục Nam-
  13. Nguyễn Văn Tư Chòm Tiết- Mi Mốt-
  14. Nguyễn Viết Nghệ sinh 1937 · Việt Đoàn- Tiên Sơn-
  15. Nguyễn Viết Nghệ Việt Đoàn- Tiên Sơn-
  16. Nguyễn Viết Nghệ Việt Đoàn- Tiên Sơn-
  17. Nguyễn Viết Tài sinh 1935 · Tân An- Thanh Hà-
  18. Nguyễn Viết Tài Tân An- Thanh Hà-
  19. Phùng Xuân Thế Vân Nam- Phúc Thọ-
  20. Tô Văn Liễu sinh 1940 · Tân Hương- Yên Bình