Tô Văn Hóa

Năm sinh1950
Quê quánQuang Lạng- Hạ Long-
Ngày hy sinh 20/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084852]: Lietsi {Họ tên=Tô Văn Hóa, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/5/1972, Quê quán=Quang Lạng- Hạ Long-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29276 (số thứ tự 1084852).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Văn Hóa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Văn Hóa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 20/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Chiến
  2. Đặng Văn Sến
  3. Đào Quốc Tuấn
  4. Đào Văn Tuấn
  5. Đinh Minh Khích
  6. Đinh Văn Kích
  7. Đỗ Đình Duy
  8. Đoàn Quốc Tuấn
  9. Hồ Xuân Hòa
  10. Khổng Văn Lộc
  11. Lê Thế Vọng
  12. Lê Văn Tân
  13. Lê Văn Tân
  14. Lê Văn Tuyết
  15. Lê Văn Tuyết
  16. Lý Văn Nhói
  17. Lý Văn Nhói
  18. Lý Văn Nhói
  19. Nghiêm Xuân Tác
  20. Nghiêm Xuân Tác
  21. Nghiêm Xuân Tác
  22. Ngô Đức Thuận
  23. Nguyễn Bá Diện
  24. Nguyễn Trung Viễn
  25. Nguyễn Văn Cường
  26. Nguyễn Văn Cường
  27. Nguyễn Văn Minh
  28. Nguyễn Văn Minh
  29. Nguyễn Văn Ngật
  30. Nguyễn Văn Ngật
  31. Phạm Đức Trình
  32. Phạm Hữu Linh
  33. Phạm Hữu Linh
  34. Phạm Ngọc Thá
  35. Phạm Ngọc Thá
  36. Phạm Văn Đồng
  37. Phạm Văn Phi
  38. Phạm Văn Phi
  39. Phạm Văn Phi
  40. Phạm Văn Phi
  41. Phạm Văn Trình
  42. Thân Văn Chia
  43. Thân Văn Chia