Tô Kim Sam

Quê quánUy Nổ- Đông Anh-
Ngày hy sinh 4/9/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084817]: Lietsi {Họ tên=Tô Kim Sam, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25815, Quê quán=Uy Nổ- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29241 (số thứ tự 1084817).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Kim Sam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Kim Sam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Thế Bắc
  2. Đỗ Văn Hiền
  3. Dương Việt Dũng
  4. Hà Văn Lén
  5. Hoàng Hữu Sáng
  6. Nguyễn Văn Bảo
  7. Nguyễn Văn Dai
  8. Nguyễn Văn Lộc