Thái Đăng Hùng

Năm sinh1955
Quê quánThanh Hà- Thanh Liêm-
Ngày hy sinh 27/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084630]: Lietsi {Họ tên=Thái Đăng Hùng, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27/8/1974, Quê quán=Thanh Hà- Thanh Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29054 (số thứ tự 1084630).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái Đăng Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái Đăng Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 27/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Dũng
  2. Đào Phú Thiết (Thiếc)
  3. Đào Văn Tấn
  4. Hà Văn Hạnh
  5. Lại Tiến Quyết
  6. Ngô Văn Hồng
  7. Ngô Văn Hồng
  8. Ngô Văn Hồng
  9. Nguyễn Bá Lợi
  10. Nguyễn Hồng Nguyên
  11. Nguyễn Văn Thanh
  12. Nguyễn Văn Thanh
  13. Nguyễn Văn Thanh
  14. Nguyễn Viết Lịch
  15. Nguyễn Viết Lịch
  16. Phạm Văn Cát
  17. Phạm Văn Cát