Tạ Văn Ngà

Quê quánNghĩa Hùng- Nghĩa Hưng-
Ngày hy sinh 12/10/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084500]: Lietsi {Họ tên=Tạ Văn Ngà, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24757, Quê quán=Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28924 (số thứ tự 1084500).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Ngà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn Ngà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 12/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Duyên Văn Hòa- Phúc Thọ-
  2. Đào Ánh Cường sinh 1942 · Vân Hà- Đông Anh-
  3. Hà Văn Lợi Vĩnh Khương- Sơn Động-
  4. Lưu Quang Vinh Quang Long- Chợ Gạo-
  5. Lưu Quang Vinh Quang Long- Chợ Gạo-
  6. Ngô Văn Quyền Hiệp Hưng- Phụng Hiệp-
  7. Nguyễn Đinh Quyến Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  8. Nguyễn Đình Quyến sinh 1927 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  9. Nguyễn Kim Thoại sinh 1943 · Sơn Lôi- Bình Xuyên-
  10. Nguyễn Văn Hồng Hương Phú- Hương Khê-
  11. Nguyễn Văn Hồng Đức Thụy- Đức Thọ-
  12. Nguyễn Văn Hồng Hương Phú- Hương Khê-
  13. Nguyễn Văn Lộc Tân Khánh- Phú Bình-
  14. Nguyễn Văn Lộc sinh 1947 · Tân Khánh- Phú Bình-
  15. Nguyễn Văn Mịch sinh 1939 · Nam Viên- Kim Anh-
  16. Nguyễn Văn Tý Cẩm Bình- Cẩm Xuyên-
  17. Nguyễn Văn Tý Cẩm Bình- Cẩm Xuyên-
  18. Nguyễn Văn Tý Cẩm Bình- Cẩm Xuyên-
  19. Phạm Hữu Chung Hương Phú- Hương Khê-
  20. Phạm Hữu Trung Hương Phú- Hương Khê-
  21. Phạm Hữu Trung Hương Phú- Hương Khê-
  22. Phó Văn Năm sinh 1943 · Ngọc Thạch- Kim Anh-
  23. Tạ Văn Ngà Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng-