Tạ Ngọc Mâu

Năm sinh1948
Quê quánTây Phong- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 13/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084404]: Lietsi {Họ tên=Tạ Ngọc Mâu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=13/6/1970, Quê quán=Tây Phong- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28828 (số thứ tự 1084404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Ngọc Mâu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Ngọc Mâu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 13/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Hải
  2. Lê Văn Bảo
  3. Lê Văn Bảo
  4. Nguyễn Nam Nghi
  5. Nguyễn Tấn Tài
  6. Nguyễn Văn Lợi
  7. Nguyễn Văn Nghi
  8. Nguyễn Văn Nghi
  9. Phạm Tuấn Ủy
  10. Phạm Tuấn Ủy
  11. Thân Văn Phiến
  12. Thân Văn Phiến
  13. Thân Văn Phiển