Tạ Duy Kiên

Quê quánThạch Khang- Yên Mô-
Ngày hy sinh 1/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084354]: Lietsi {Họ tên=Tạ Duy Kiên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25720, Quê quán=Thạch Khang- Yên Mô-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28778 (số thứ tự 1084354).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Duy Kiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Duy Kiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Hùng
  2. Dương Công Trạng
  3. Hoàng Văn Cả
  4. Hoàng Văn Muôn
  5. Khương Văn Nam
  6. Lương Văn Công
  7. Mo Thanh Bành
  8. Nguyễn Ngọc Thức
  9. Nguyễn Ngọc Thức
  10. Nguyễn Thanh Sơn
  11. Nguyễn Văn Méng
  12. Nguyễn Văn Xuân
  13. Nhóc Tun Hên
  14. Ninh Văn Dậu
  15. Nông Công Sỉnh
  16. Phạm Văn Phiêt
  17. Tạ Duy Kiên
  18. Tạ Duy Kiên
  19. Tạ Duy Kiên