Tạ Đình Tương

Năm sinh1948
Quê quánThọ Lập- Thọ Xuân-
Ngày hy sinh 25/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084341]: Lietsi {Họ tên=Tạ Đình Tương, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/5/1968, Quê quán=Thọ Lập- Thọ Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28765 (số thứ tự 1084341).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Đình Tương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Đình Tương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 25/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đức Vương Kháng
  2. Hoàng Minh Thảo
  3. Lê Đình Thi
  4. Lò Trọng Liên
  5. Nguyễn Duy Thành
  6. Nguyễn Khắc Mai
  7. Nguyễn Quang Thành
  8. Nguyễn Văn Bằng
  9. Nguyễn Văn Bền
  10. Nguyễn Văn Chấn
  11. Nguyễn Văn Chiến
  12. Nguyễn Văn Chiến
  13. Nguyễn Văn Chiến
  14. Nguyễn Văn Cọi
  15. Nguyễn Văn Toan
  16. Nguyễn Xuân Quý
  17. Nông Văn Tọa
  18. Phạm Quang Cách
  19. Phạm Quang Tánh
  20. Phạm Tại Bài
  21. Tạ Đình Tương
  22. Tô Văn Tụy