Sầm Xuân Nghĩa

Năm sinh1945
Quê quánNgọc Quang- Đoan Hùng-
Ngày hy sinh 29/1/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084316]: Lietsi {Họ tên=Sầm Xuân Nghĩa, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=29/1/1967, Quê quán=Ngọc Quang- Đoan Hùng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28740 (số thứ tự 1084316).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sầm Xuân Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sầm Xuân Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 29/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Chất
  2. Hoàng Văn Chất
  3. Kiềng Văn Hòa
  4. Kiểng Văn Hòa
  5. Lê Văn Mên
  6. Lê Văn Miên
  7. Lê Văn Miên
  8. Ngô Văn Vắn
  9. Nguyễn Văn Vắn
  10. Nguyễn Văn Xưa
  11. Nguyễn Văn Xương
  12. Phạm Văn Huyện
  13. Phạm Văn Xếp
  14. Phạm Văn Xếp