Quán Huy Xanh

Quê quánChâu Thái- Quỳ Hợp-
Ngày hy sinh 20/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084282]: Lietsi {Họ tên=Quán Huy Xanh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/4/1969, Quê quán=Châu Thái- Quỳ Hợp-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28706 (số thứ tự 1084282).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quán Huy Xanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quán Huy Xanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 20/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Gắng sinh 1943 · Hồng Phong- Nam Sách-
  2. Nguyễn Duy Gắng Hồng Phong- Nam Sách-
  3. Nguyễn Quang Sơn sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  4. Nguyễn Quang Sơn Cộng Hòa- Chí Linh-
  5. Nguyễn Quang Sơn sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  6. Nguyễn Văn Hoạch Hữu Nam- Yên Mỹ-
  7. Nguyễn Xuân Hội Tân Thành- Vụ Bản-
  8. Nguyễn Xuân Hội Tân Thành- Vụ Bản-
  9. Nguyễn Xuân Hội Tân Thành- Vụ Bản-
  10. Phạm Ngọc Báu sinh 1949 · Minh Tân- Kiến Thụy-
  11. Phạm Ngọc Bùi sinh 1949 · Minh Tân- Kiến Thụy-
  12. Phạm Ngọc Bùi Ninh Tân- Kiến Thụy-
  13. Phạm Thướng sinh 1945 · Dũng Tiến- Thường Tín-
  14. Phạm Thướng Dũng Tiến- Thường Tín-
  15. Quan Di Xanh Châu Thái- Quỳ Hợp-