Phùng Văn Tuynh

Năm sinh1949
Quê quánQuang Trung- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 14/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084165]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Tuynh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/3/1969, Quê quán=Quang Trung- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28589 (số thứ tự 1084165).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Tuynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Tuynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 14/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Côn
  2. Lê Ngọc Diên
  3. Ngô Minh Cường
  4. Nguyễn Chí Thạch
  5. Nguyễn Chí Thạch
  6. Nguyễn Đức Toàn
  7. Nguyễn Quang Phách
  8. Nguyễn Văn Hiện
  9. Nguyễn Văn Hiện
  10. Nguyễn Văn Nhúng
  11. Nguyễn Văn Thiềng
  12. Nguyễn Văn Thiềng
  13. Ninh Hai Viêm
  14. Ninh Hai Viêm
  15. Ninh Hải Viên
  16. Phạm Công Thuyên
  17. Phạm Đình Thuận