Phùng Văn Sửu

Quê quánHòa Xá- Ứng Hòa-
Ngày hy sinh 11/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084140]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Sửu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25487, Quê quán=Hòa Xá- Ứng Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28564 (số thứ tự 1084140).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Sửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 11/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Mẫn 5B Minh Khai- Kỳ Lừa-
  2. Đỗ Văn Y sinh 1936 · Nam Sơn- Tiên Hưng-
  3. Đoàn Hữu Lực sinh 1937 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường-
  4. Dương Công Tư sinh 1939 · Hải Hòa- Tĩnh Gia-
  5. Dương Văn Chung sinh 1943 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa-
  6. Hoàng Ngọc Thích sinh 1941 · Tiến Lộc- Hậu Lộc-
  7. Kha Văn Đo sinh 1946 · Thiềng Chăm- Mai Châu-
  8. Khá Văn Đo sinh 1946 · Chiềng Châu- Mai Châu-
  9. Khà Văn Đo Chiền Chăn- Mai Châu-
  10. Lê Văn Thẩm sinh 1949 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia-
  11. Ngô Văn Danh sinh 1937 · Minh Phú- Kim Anh-
  12. Ngô Văn Diễm sinh 1934 · Xuân Khê- Lý Nhân-
  13. Nguyễn Bá Như sinh 1942 · Hải Bình- Tĩnh Gia-
  14. Nguyễn Đại Hải sinh 1937 · Bồi Châu- Bình Lục-
  15. Nguyễn Đại Hải sinh 1937 · Bôi Lau- Bình Lục-
  16. Nguyễn Đình Dự sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  17. Nguyễn Đình Dự sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  18. Nguyễn Đình Dự Cộng Hòa- Chí Linh-
  19. Nguyễn Văn Hải Bội Châu- Bình Lục-
  20. Nguyễn Văn Hải Bội Châu- Bình Lục-
  21. Nguyễn Văn Khánh Ninh Hải- Ninh Giang-
  22. Nguyễn Văn Khánh sinh 1936 · Ninh Hải- Ninh Giang-
  23. Nguyễn Văn Sơn Lê Hồng- Thanh Niệm-
  24. Nguyễn Văn Sơn sinh 1943 · Lê Hồng- Thanh Miện-
  25. Nguyễn Văn Thạch sinh 1950 · Hải Trung- Hải Hậu-
  26. Nguyễn Văn Thoa Minh Tân- Vụ Bản-
  27. Nông Văn Áp sinh 1934 · Bằng Mạc- Chi Lăng-
  28. Nông Văn Áp Bằng Mạc- Chi Lăng-
  29. Nông Văn Ất sinh 1934 · Bằng Mặc- Chi Lăng-
  30. Phạm Văn Đa sinh 1950 · Hải Tân- Hải hậu-
  31. Phạm Văn Đa Hải Vân- Hải Hậu-
  32. Phạm Văn Đa sinh 1950 · Hải Tân- Hải hậu-
  33. Phạm Văn Long sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống-
  34. Phùng Văn Sửu sinh 1949 · Hòa Xá- Ứng Hòa-