Phùng Đình Lương

Năm sinh1949
Quê quánTân Dĩnh- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 27/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083943]: Lietsi {Họ tên=Phùng Đình Lương, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/5/1968, Quê quán=Tân Dĩnh- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28367 (số thứ tự 1083943).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Đình Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Đình Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 27/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Tưởng
  2. Đinh Văn Biểu
  3. Hoàng Văn Cự
  4. Nguyễn Đạo Luân
  5. Nguyễn Đình Vè
  6. Nguyễn Đức Giêng
  7. Nguyễn Đức Giêng
  8. Nguyễn Đức Triệu
  9. Nguyễn Quốc Bình
  10. Nguyễn Quốc Bình
  11. Nguyễn Văn Côi
  12. Nguyễn Văn Hà
  13. Nguyễn Văn Khương
  14. Phạm Văn Quỳ