Phạm Xuân Nhứ

Năm sinh1930
Quê quánAn Thanh- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 2/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083459]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Nhứ, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=24839, Quê quán=An Thanh- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27883 (số thứ tự 1083459).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Nhứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Nhứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 2/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Danh Cui
  2. Danh Văn Cai
  3. Đoàn Văn Bảy
  4. Dương Văn Chính
  5. Hoàng Mạnh Hà
  6. Hoàng Mạnh Hà
  7. Hoàng Tuấn Kiệt
  8. Mã Trung Lâm
  9. Mã Trung Lâm
  10. Nguyễn Đăng Lê
  11. Nguyễn Đăng Lê
  12. Nguyễn Đăng Lệ
  13. Nguyễn Đăng Quỹ
  14. Nguyễn Trường Sơn
  15. Nguyễn Văn Kính
  16. Nguyễn Văn Kính
  17. Nguyễn Văn Kính
  18. Nguyễn Văn Nha
  19. Nguyễn Văn Nha
  20. Nguyễn Văn Nho
  21. Nguyễn Văn Ổn
  22. Nguyễn Văn Tấn
  23. Nguyễn Văn Tấn
  24. Nguyễn Văn Trọng
  25. Phạm Huynh
  26. Phạm Quang Việt
  27. Phạm Quang Việt
  28. Phạm Quang Việt
  29. Phạm Quang Việt
  30. Phạm Thanh Tân
  31. Phạm Văn Bạn
  32. Phạm Văn Ớt
  33. Phạm Văn Ớt
  34. Phạm Văn Ớt
  35. Phạm Văn Ớt
  36. Phạm Xuân Nhữ
  37. Phương Văn Chỉnh
  38. Tạ Văn Lối
  39. Tạ Văn Lồi