Phạm Xuân Nghinh

Quê quánNghĩa An- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 4/2/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083452]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Nghinh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25603, Quê quán=Nghĩa An- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27876 (số thứ tự 1083452).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Nghinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Nghinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 4/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khuất Văn Ứng
  2. Lê Công Đính
  3. Lê Công Đính
  4. Nguyễn Đức Bảo
  5. Nguyễn Thanh Châu
  6. Nguyễn Văn Hợp
  7. Nguyễn Văn Hợp
  8. Phạm Quang Hiếu
  9. Phạm Quang Hiếu
  10. Phạm Văn Bảy
  11. Phạm Văn Bẩy