Phạm Văn Tiêm

Năm sinh1949
Quê quánVũ Nghĩa- Vũ Tiên-
Ngày hy sinh 16/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083102]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tiêm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/12/1969, Quê quán=Vũ Nghĩa- Vũ Tiên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27526 (số thứ tự 1083102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 16/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Chính sinh 1941 · Trung Hà- Yên Lạc-
  2. Đỗ Văn Nhật sinh 1949 · Mai Lâm- Đông Anh-
  3. Dương Văn Hồi sinh 1947 · Bầu Sao- Vĩnh Tường-
  4. Hoàng Thu Liên sinh 1947 · Hồng Châu- Yên Lạc-
  5. Lê Văn Luyện sinh 1950 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia-
  6. Nghiêm Xuân Bính sinh 1948 · Nga An- Nga Sơn-
  7. Nguyễn Bá Cộng sinh 1943 · Đông Phú- Đông Sơn-
  8. Nguyễn Ngọc Quý sinh 1946 · Ngọc Lý- Tân Yên-