Phạm Văn Thiệu

Năm sinh1950
Quê quánThạch Đông- Thạch Thành-
Ngày hy sinh 13/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083028]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thiệu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/4/1975, Quê quán=Thạch Đông- Thạch Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27452 (số thứ tự 1083028).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giàng A Páo
  2. Hà Văn Huần
  3. Hồ xuân Vân
  4. Lê Quang Hòa
  5. Lê Thanh Nghị
  6. Nguyễn Minh Kế
  7. Nguyễn Phi Phổ
  8. Nguyễn Phi Phổ
  9. Nguyễn Phi Phổ
  10. Nguyễn Văn Tuyền
  11. Phạm Văn Vạn