Phạm Văn Sắc

Quê quánCấp Tiến- Tiên Lãng-
Ngày hy sinh 1/1/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082825]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Sắc, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27395, Quê quán=Cấp Tiến- Tiên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27249 (số thứ tự 1082825).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Sắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Sắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/1/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Hữu Chén
  2. Đào Xuân Thiệp
  3. Lê Văn Bình
  4. Nguyễn Danh Kháng
  5. Nguyễn Đình Tống
  6. Nguyễn Đức Bảo
  7. Nguyễn Duy Cầu
  8. Nguyễn Huy Cầu
  9. Nguyễn Huy Cầu
  10. Nguyễn Văn Độ
  11. Nguyễn Văn Ngớp
  12. Nguyễn Văn Trụ
  13. Nguyễn Văn Vượng
  14. Nguyễn Văn Vượng
  15. Nguyễn Xuân Thủy
  16. Nguyễn Xuân Trụ
  17. Nguyễn Xuân Trụ
  18. Nguyễn Xuân Trụ
  19. Phạm Văn Vượng