Phạm Văn Quý

Năm sinh1950
Quê quánChâu Sơn- Kim Bảng-
Ngày hy sinh 28/1/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082790]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Quý, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/1/1973, Quê quán=Châu Sơn- Kim Bảng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27214 (số thứ tự 1082790).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 28/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Thưởng
  2. Hoàng Thanh Bạch
  3. Hoàng Thanh Bạch
  4. Hoàng Văn Sáng
  5. Hoàng Văn Sáng
  6. Hoàng Văn Sáng
  7. Hoàng Văn Sáng
  8. Lê Xuân Tình
  9. Nguyễn Hữu Tám
  10. Nguyễn Trường Khoan
  11. Nguyễn Trường Khoan
  12. Nguyễn Văn Độ
  13. Nguyễn Văn Độ
  14. Nguyễn Văn Độ
  15. Nguyễn Văn Độ
  16. Nguyễn Văn Tám
  17. Nguyễn Văn Tráng
  18. Nguyễn Văn Tràng
  19. Nông Văn Ý
  20. Nông Văn Ý
  21. Phạm Đình Lâm
  22. Phạm Văn Quý
  23. Phạm Văn Tríu
  24. Phạm Văn Úy
  25. Phạm Văn Úy