Phạm Văn Niên

Năm sinh1952
Quê quánQuảng Trạch- Quảng Hợp-
Ngày hy sinh 29/11/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082672]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Niên, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/11/1971, Quê quán=Quảng Trạch- Quảng Hợp-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27096 (số thứ tự 1082672).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Niên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Niên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 29/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Lượng
  2. Lê Văn Kiêm
  3. Lê Văn Trung
  4. Ngô Ngọc Long
  5. Ngô Ngọc Long
  6. Nguyễn Văn Lay
  7. Nguyễn Văn Lạy
  8. Nguyễn Văn Lãy
  9. Nguyễn Văn Long
  10. Nguyễn Văn Long
  11. Nguyễn Văn Long
  12. Nguyễn Văn Phùng
  13. Nguyễn Văn Sang
  14. Nguyễn Văn Sang
  15. Nguyễn Văn Song
  16. Nguyễn Văn Song
  17. Nguyễn Văn Thùng
  18. Nguyễn Văn Thùng
  19. Nguyễn Văn Thùng
  20. Nông Đại Lê
  21. Nông Đại Lê
  22. Phạm Quốc Ty
  23. Phạm Quốc Ty
  24. Phạm Văn Liện
  25. Phạm Văn Niên