Phạm Văn Nhẹ

Năm sinh1948
Quê quánPhạm Chấn- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 24/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082632]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nhẹ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/8/1968, Quê quán=Phạm Chấn- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27056 (số thứ tự 1082632).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhẹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nhẹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 24/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thành
  2. Đinh Kim Đuốc
  3. Đinh Văn Trác
  4. Đỗ Đức Đỉnh
  5. Đỗ Văn Nam
  6. Hoàng Văn An
  7. Lạc Văn Mùi
  8. Lai Thế Thắm
  9. Lai Thế Thắm
  10. Lê Đình Chiến
  11. Lê Quốc Tuyển
  12. Lê Quốc Tuyển
  13. Lê Tiến Bảy
  14. Lê Văn Hóa
  15. Lê Văn Hóa
  16. Lê Văn Hóa
  17. Lê Văn Hóa
  18. Lê Văn Thoan
  19. Lê Văn Thoan
  20. Lương Ngọc Ót
  21. Lương Văn Quý
  22. Lương Văn Quỳ
  23. Lương Văn Quỳ
  24. Lưu Văn Thanh
  25. Lý Văn Cáo
  26. Mai Văn Cún
  27. Mai Văn Cún
  28. Mai Văn Cún
  29. Nguyễn Bá Hùng
  30. Nguyễn Bá Hùng
  31. Nguyễn Bá Hùng
  32. Nguyễn Bá Hùng
  33. Nguyễn Bá Lan
  34. Nguyễn Bá Lan
  35. Nguyễn Công Đàm
  36. Nguyễn Công Tờ
  37. Nguyễn Đình Toàn
  38. Nguyễn Đức Nhuận
  39. Nguyễn Gia Quân
  40. Nguyễn Hồng Thái
  41. Nguyễn Hồng Thái
  42. Nguyễn Hồng Thái
  43. Nguyễn Hồng Thái
  44. Nguyễn Hữu Hạnh
  45. Nguyễn Mạnh Hùng
  46. Nguyễn Minh Điềm
  47. Nguyễn Ngọc Đắc
  48. Nguyễn Ngọc Ngũ
  49. Nguyễn Ngọc Ngũ
  50. Nguyễn Ngọc Ngữ
  51. Nguyễn Quang Chung
  52. Nguyễn Quang Chung
  53. Nguyễn Quang Chung
  54. Nguyễn Quang Chung
  55. Nguyễn Quốc Nhạc
  56. Nguyễn Quyết Chiến
  57. Nguyễn Quyết Chiến
  58. Nguyễn Quyết Chiến
  59. Nguyễn Quyết Chiến
  60. Nguyễn Thế Lẫng