Phạm Văn Nhậm

Năm sinh1948
Quê quánThống Kênh- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 13/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082609]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nhậm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=13/7/1968, Quê quán=Thống Kênh- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27033 (số thứ tự 1082609).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhậm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nhậm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Trọng Hợp
  2. Đỗ Văn Chiến
  3. Đỗ Xuân Thưởng
  4. Đoàn Văn Lệch (Lịch)
  5. Hoàng Đình Voòng
  6. Hoàng Đình Voòng
  7. Hoàng Sơn Vụ
  8. Hoàng Sơn Vụ
  9. Lê Doãn Dự
  10. Lê Doãn Dự
  11. Lê Hồng Hoàng
  12. Lê Kim Liên
  13. Lê Kim Liên
  14. Lê Sỹ Chiến
  15. Lê Sỹ Chiến
  16. Nguyễn Xuân Hiếu
  17. Nguyễn Xuân Hiếu
  18. Phạm Văn Dũng
  19. Phạm Văn Nhậm
  20. Phan Văn Dũng
  21. Phùng Văn Hán
  22. Phùng Văn Hấu