Phạm Văn Nền

Quê quánAn Tây- Gia Lương-
Ngày hy sinh 1/8/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082534]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nền, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25416, Quê quán=An Tây- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26958 (số thứ tự 1082534).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 1/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thụ
  2. Hoàng Văn Thụ
  3. Lê Anh Sáng
  4. Lê Bá Giao
  5. Lê Quang Trình
  6. Lê Quang Trình
  7. Lê Văn Côi
  8. Lê Văn Côi
  9. Ngô Văn Tiệm
  10. Ngô Văn Tiên
  11. Ngô Văn Tiện
  12. Ngô Văn Tiện
  13. Nguyễn Đình Phú
  14. Nguyễn Đình Phú
  15. Nguyễn Đình Phú
  16. Nguyễn Minh Sơn
  17. Nguyễn Minh Sơn
  18. Nguyễn Quốc Thành
  19. Nguyễn Tuấn Sơn
  20. Nguyễn Tuấn Sơn
  21. Phạm Đăng Nền
  22. Phạm Đăng Nền
  23. Phạm Văn Nền