Phạm Văn Long

Năm sinh1941
Quê quánHiệp Lực- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 12/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082404]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Long, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25458, Quê quán=Hiệp Lực- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26828 (số thứ tự 1082404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 12/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hải
  2. Đỗ Văn Ký
  3. Dương Văn Dầu
  4. Hoàng Duy Sinh
  5. Hoàng Ngọc Lân
  6. Hoàng Văn Sinh
  7. Lãnh Thế Đĩnh
  8. Lãnh Thế Đỉnh
  9. Lãnh Thế Đỉnh
  10. Lãnh Thế Định
  11. Lê Đình Bách
  12. Ngô Đức Thắng
  13. Nguyễn Văn Bút
  14. Nguyễn Văn Dậu
  15. Nguyễn Văn Dậu
  16. Nguyễn Văn Nghĩa
  17. Nguyễn Văn Ngọc
  18. Nguyễn Xuân Tích
  19. Phạm Văn Khái
  20. Phạm Văn Tụ