Phạm Văn Kỳ

Quê quánLong Hòa- Càng Long-
Ngày hy sinh 29/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082334]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Kỳ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/4/1970, Quê quán=Long Hòa- Càng Long-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26758 (số thứ tự 1082334).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 29/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tân
  2. Đặng Xuân Nhụ
  3. Kưu Đình Điển
  4. Lê Trọng Lộc
  5. Lưu Đình Điếm
  6. Mai Quang Ngân
  7. Ngô Trọng Hải
  8. Ngô Trọng Hải
  9. Ngô Trọng Hải
  10. Nguyễn Hồng Ký
  11. Nguyễn Hồng Kỳ
  12. Nguyễn Khánh Đắc
  13. Nguyễn Khánh Đắc
  14. Nguyễn Khánh Đắc
  15. Nguyễn Khánh Đắc
  16. Nguyễn Trọng Đông
  17. Nguyễn Trọng Đông
  18. Nguyễn Văn Kim
  19. Nguyễn Văn Kim
  20. Nguyễn Văn Kim
  21. Nguyễn Văn Kim
  22. Nguyễn Văn Phiến
  23. Nguyễn Văn Quỳnh
  24. Nguyễn Văn Tý
  25. Nguyễn Văn Vệ
  26. Nguyễn Xuân Tý
  27. Nguyễn Xuân Tý
  28. Nguyễn Xuân Tý
  29. Phạm Văn Bình
  30. Phạm Văn Bình
  31. Phạm Văn Hoàng
  32. Phạm Văn Kỳ
  33. Phạm Văn Minh
  34. Tạ Hoàng Thái
  35. Tạ Hoàng Thái