Phạm Văn Kiến

Quê quánChiến Thắng- Tiên Lữ-
Ngày hy sinh 27/7/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082317]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Kiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/7/1973, Quê quán=Chiến Thắng- Tiên Lữ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26741 (số thứ tự 1082317).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 27/7/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Lê
  2. Hoàng Đình Lẽ
  3. Lê Bá Sử
  4. Nguyễn Duy Khoản
  5. Nguyễn Duy Khoản
  6. Nguyễn Quốc Văn
  7. Nguyễn Quốc Văn
  8. Nguyễn Văn Hưng
  9. Nguyễn Văn Hưng
  10. Phạm Ngọc Hối
  11. Phạm Ngọc Hổi
  12. Phạm Văn Kiến