Phạm Văn Huê

Năm sinh1947
Quê quánTrường An Hòa- Duyên Hải-
Ngày hy sinh 12/9/1964

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082208]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Huê, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23632, Quê quán=Trường An Hòa- Duyên Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26632 (số thứ tự 1082208).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Huê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Huê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 12/9/1964

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Dũng
  2. Đinh Văn Thắng
  3. Hồ Văn Quang
  4. Huỳnh Từng
  5. Lại Văn Tư
  6. Lại Văn Tư
  7. Lê Văn Đới
  8. Lê Văn Hon
  9. Lê Văn Huy
  10. Ngô Thế Kê
  11. Nguyễn Sơn Hà
  12. Nguyễn Văn Hung
  13. Nguyễn Văn Tư
  14. Nguyễn Văn Tư
  15. Nguyễn Văn Tùng
  16. Nguyễn Văn Yến
  17. Nguyễn Văn Yến
  18. Phạm Quang Thuyển
  19. Phạm Quang Thuyển
  20. Phạm Văn Chuyển
  21. Phạm Văn Đực