Phạm Văn Hoạt

Năm sinh1951
Quê quánĐông Minh- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 29/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082191]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hoạt, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=29/4/1972, Quê quán=Đông Minh- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26615 (số thứ tự 1082191).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hoạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hoạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 29/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Giang
  2. Đậu Ngọc Trung
  3. Đinh Công Thỏa
  4. Hoàng Đức Văn
  5. Hoàng Trung Tuấn
  6. Hoàng Văn Anh
  7. Hoàng Văn Anh
  8. Hoàng Văn Anh
  9. Hoàng Văn Đàn
  10. Hoàng Văn Đàn
  11. Hoàng Văn Đân
  12. Hoàng Văn Sen
  13. Hoàng Văn Sen
  14. Hoàng Văn Sen
  15. Hoàng Văn Vừng
  16. Hoàng Văn Vừng
  17. Hoàng Văn Vừng
  18. Lê Thanh Ba
  19. Lê Thanh Ba
  20. Lê Trong Tuấn
  21. Lê Trọng Tuấn
  22. Lê Trọng Tuấn
  23. Lương Bá An
  24. Lương Bá Ân
  25. Lương Nam Tiến
  26. Lương Nam Tiến
  27. Nguyễn Đăng Chấn
  28. Nguyễn Đăng Chấn
  29. Nguyễn Huy Oánh
  30. Nguyễn Huy Oánh
  31. Nguyễn Trọng Phú
  32. Nguyễn Trung Thụ
  33. Nguyễn Trung Trố
  34. Nguyễn Văn Phóng
  35. Nguyễn Văn Phóng
  36. Nguyễn Văn Phóng
  37. Nguyễn Văn Tăng
  38. Nguyễn Văn Tăng
  39. Nguyễn Văn Vi
  40. Nguyễn Văn Vy
  41. Phạm Cao Bang
  42. Phạm Đình Lĩnh
  43. Phạm Trung Cương
  44. Phạm Trung Cương
  45. Phạm Văn Hoạt
  46. Phạm Văn Hoạt