Phạm Tiến Dũng

Năm sinh1940
Quê quánNhuận Phú Tân- Mỏ Cày-
Ngày hy sinh 2/9/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081508]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tiến Dũng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23987, Quê quán=Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25932 (số thứ tự 1081508).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tiến Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tiến Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 2/9/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Vui
  2. Đỗ Văn Ngọc
  3. Đoàn Văn Chon
  4. Lê Tân Thành
  5. Lê Tấn Thành
  6. Lê Tấn Thành
  7. Lê Văn Chanh
  8. Lê Văn Ngà
  9. Ngô Thành Nam
  10. Nguyễn Thành Viên
  11. Nguyễn Thành Viên
  12. Nguyễn Văn An
  13. Nguyễn Văn Chi
  14. Nguyễn Văn Đứng
  15. Nguyễn Văn Ky
  16. Nguyễn Văn Quận
  17. Nguyễn Văn Tâm
  18. Nguyễn Văn Thân
  19. Nguyễn Văn Thân