Phạm Thế Huy

Năm sinh1950
Quê quánHiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
Ngày hy sinh 11/11/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081445]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thế Huy, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26248, Quê quán=Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25869 (số thứ tự 1081445).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thế Huy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thế Huy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Oánh
  2. Hoàng Văn Oánh
  3. Hoàng Văn Oánh
  4. Lưu Văn Mà
  5. Luyện Đình Khanh
  6. Luyên Đình Khanh
  7. Luyện Đình Khanh
  8. Nguyễn Hồng Châu
  9. Nguyễn Quốc Thao
  10. Nguyễn Quốc Thao
  11. Nguyễn Quốc Thao
  12. Nguyễn Văn Nền
  13. Phạm Thế Huy
  14. Phạm Thế Huy
  15. Phạm Trọng Quý
  16. Phan Trọng Quý
  17. Phan Trọng Quý