Phạm Sỹ Hùng
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- |
| Ngày hy sinh | 1/2/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1081330]: Lietsi {Họ tên=Phạm Sỹ Hùng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24869, Quê quán=Mỹ Thạnh- Giồng Trôm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25754 (số thứ tự 1081330).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Sỹ Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Sỹ Hùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 1/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Bá Liêm
- Đỗ Phú Thúy
- Đỗ Thiên Thạch
- Đoàn Bá Liêm
- Hồ Đông
- Hồ Văn Dòm
- Hoàng Văn Mươi
- Hoàng Văn Mưới
- Hoàng Văn Mười
- Hoàng Văn Nhu
- Hoàng Văn Nhu
- Hoàng Văn Sượt
- Huỳnh Văn Tựu
- Kiều Ngược Trình
- Kiều Ngược Trình
- Kiều Ngươi Trình
- Lê Đức Bách
- Lê Đức Bách
- Lê Thế Long
- Lê Văn Nghinh
- Lê Văn Tòng
- Nguyễn Đình Đương
- Nguyễn Đình Đương
- Nguyễn Đình Đương
- Nguyễn Hữu Thảo
- Nguyễn Hữu Thảo
- Nguyễn Hữu Thảo
- Nguyễn Khắc Trọng
- Nguyễn Khắc Trục
- Nguyễn Khắc Tụng
- Nguyễn Thành Thơi
- Nguyễn Văn Hiền
- Nguyễn Văn Hiền
- Nguyễn Văn Hiền
- Nguyễn Văn Hiền
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Mạnh
- Nguyễn Văn Xưa
- Nguyễn Văn Xưa
- Phạm Văn Thạnh
- Phạm Văn Thịnh
- Phạm Văn Thịnh
- Phạm Văn Thịnh