Phạm Quý Cân

Quê quánNiên Hồng- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 25/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081307]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quý Cân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/5/1972, Quê quán=Niên Hồng- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25731 (số thứ tự 1081307).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quý Cân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quý Cân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 25/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Tửu
  2. Đỗ Quang Trung
  3. Đoàn Hạnh Phúc
  4. Hoàng Xuân Hốt
  5. Lê Minh Chiến
  6. Lê Minh Chiến
  7. Lê Minh Chiến
  8. Lê Thế Vọng
  9. Lương Văn Đang
  10. Lý Văn Nhói
  11. Ngô Đức Hồng
  12. Nguyễn Trọng Thật
  13. Nguyễn Văn Diện
  14. Nguyễn Văn Điện
  15. Nguyễn Văn Phú
  16. Nguyễn Văn Phú
  17. Phạm Văn La
  18. Phạm Văn La
  19. Phạm Văn Phan
  20. Phạm Văn Phan