Phạm Quang Toản

Năm sinh1949
Quê quánTam Hồng- Yên Lạc-
Ngày hy sinh 1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081255]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Toản, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=Tam Hồng- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25679 (số thứ tự 1081255).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Toản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quang Toản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Kim Hưng
  2. Hoàng Kim Hưng
  3. Hoàng Kim Hưng
  4. Hoàng Kim Hưng
  5. Huỳnh Ngọc Châu
  6. Huỳnh Văn Phú
  7. Lại Văn Tuấn
  8. Lê Ngọc Sơn
  9. Lưu Văn Gươm
  10. Mạc Duy Phương
  11. Mạc Duy Phương
  12. Ngô Văn Dung
  13. Ngô Xuân Tụ
  14. Ngô Xuân Tụ
  15. Nguyễn Chí Luật
  16. Nguyễn Hữu Điền
  17. Nguyễn Hữu Điền
  18. Nguyễn Minh Tâm
  19. Nguyễn Văn Hai
  20. Nguyễn Văn Lợi
  21. Nguyễn Văn Phiên
  22. Nguyễn Văn Thủy
  23. Nguyễn Văn Trung
  24. Phạm Quang Toản
  25. Phạm Văn Tiền