Phạm Nguyên Khể

Quê quánCẩm Sơn- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 29/3/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081127]: Lietsi {Họ tên=Phạm Nguyên Khể, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/3/1965, Quê quán=Cẩm Sơn- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25551 (số thứ tự 1081127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Nguyên Khể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Nguyên Khể” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 29/3/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Cung
  2. Hoàng Trọng Tân
  3. Hoàng Trọng Tân
  4. Lê Văn Dần
  5. Lê Văn Dần
  6. Lê Xuân Tâm
  7. Lê Xuân Tâm
  8. Nguyễn Văn Bảo
  9. Nguyễn Văn Bảo
  10. Nguyễn Văn Khuông
  11. Nguyễn Văn Khuông