Phạm Ngọc Bùi

Năm sinh1949
Quê quánMinh Tân- Kiến Thụy-
Ngày hy sinh 20/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080958]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Bùi, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/4/1969, Quê quán=Minh Tân- Kiến Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25382 (số thứ tự 1080958).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Bùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Bùi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 20/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Gắng
  2. Nguyễn Duy Gắng
  3. Nguyễn Quang Sơn
  4. Nguyễn Quang Sơn
  5. Nguyễn Quang Sơn
  6. Nguyễn Văn Hoạch
  7. Nguyễn Xuân Hội
  8. Nguyễn Xuân Hội
  9. Nguyễn Xuân Hội
  10. Phạm Ngọc Báu
  11. Phạm Ngọc Bùi
  12. Phạm Thướng
  13. Phạm Thướng
  14. Quan Di Xanh
  15. Quán Huy Xanh