Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3
15.023 người · do Quân đoàn 3 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 5/10/1972 bỏ lọc này
61 người · trang 1/3
- 4598. Nguyễn Kim Duyên Sinh 1953 · Đinh Bàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Đường 50 An táng hiện nay: Trung Nghĩa 2 Xem đầy đủ →
- 4599. Nguyễn Văn Hải Sinh 1954 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Đường 50 An táng hiện nay: Trung Nghĩa 2 Xem đầy đủ →
- 6575. Nguyễn Văn Cầu Sinh 1951 · HTX Đông Phong - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Khu 4 - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.22.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 7585. Vũ Văn Quản Sinh 1951 · An khoái - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Tu Mơ Rông - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.10.09 mộ 2 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 7586. Mai Xuân Sương Sinh 1952 · Tất Thắng - Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Tu Mơ Rông - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai Xem đầy đủ →
- 7588. Nguyễn Bá Huấn Sinh 1952 · Minh Tải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Tu Mơ Rông - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.09.09 mộ 3 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 7589. Nguyễn Văn Tộ Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Tu Mơ Rông - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai An táng hiện nay: Gia Lai Xem đầy đủ →
- 7590. Nguyễn Văn Toan Sinh 1949 · Hà Xá - Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Tu Mơ Rông - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.05.04 mộ 2 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 7591. Nguyễn Đức Tiến Sinh 1951 · Duyệt Tân - Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Tu Mơ Rông - Gia Lai Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai Xem đầy đủ →
- 7702. Nguyễn Văn Hải Sinh 1954 · Quốc Trị - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Ngọc Kông Giao - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.86.04 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 7708. Ngô Dũng Tấn Sinh 1953 · Quỳnh An - Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7710. Nguyễn Trọng Kiên Sinh 1948 · Lập Lễ - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7711. Nguyễn Phi Long Sinh 1947 · Tự Do - Đức Hiệp - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7712. Đào Văn Chiếu Sinh 1952 · Trại Hào - Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Mai táng ban đầu: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7713. Phạm Quang Thùng Sinh 1947 · Xuân Trạch - Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Mai táng ban đầu: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7714. Đỗ Mạnh Lương Sinh 1953 · Bái Thượng - Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7715. Vũ Văn Đáng Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7716. Phạm Xuân Quang Sinh 1951 · Thanh Kỳ - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Mai táng ban đầu: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7717. Lê Quý Bình Sinh 1953 · Khu 4 - Ninh Trần - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Mai táng ban đầu: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7730. Nguyễn Kim Duyên Sinh 1953 · Thôn Thượng - Đồng Bản - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.86.04 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 7731. Ngô Quốc Phòng Sinh 1953 · Ngang Khám - Hiến Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Mai táng ban đầu: Plây cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 8277. Nguyễn Hải Đương Sinh 1949 · Phú Đa - Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 8278. Bùi Văn Xuân Sinh 1952 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 8279. Nông Văn Táy Sinh 1948 · Phú Đô - Đô Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 8280. Đặng Hữu Thư Sinh 1949 · An Đài - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 8281. Hoàng Văn Đích Sinh 1941 · Thôn 3 - Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 8282. Ngô Bảo Vẽ Sinh 1952 · Tan Lư - Đô Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 8283. Nguyễn Văn Thọ Sinh 1952 · Phượng Hoàng - Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 8284. Phạm Đình Thi Sinh 1945 · Thôn Đang - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 8285. Hoàng Văn Tùy Sinh 1953 · Bá Nha - Hợp Đức - Thanh Há - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Nơi hy sinh: Plây Cần - Kon Tum Xem đầy đủ →