Nguyễn Văn Hải

Năm sinh1954
Quê quánThanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 5/10/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Đường 50 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Trung Nghĩa 2 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4600 (số thứ tự 4599).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hải” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa 2 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hải” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Kim Duyên Đại đội 17, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50
  2. Nguyễn Văn Cầu Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.22.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Văn Quản Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.10.09 mộ 2 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Mai Xuân Sương Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
  5. Nguyễn Bá Huấn Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.09.09 mộ 3 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Tộ Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
  7. Nguyễn Văn Toan Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.05.04 mộ 2 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Đức Tiến Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
  9. Nguyễn Văn Hải Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.86.04 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  10. Ngô Dũng Tấn Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Trọng Kiên Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Phi Long Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Đào Văn Chiếu Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Cần - Kon Tum
  14. Phạm Quang Thùng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Cần - Kon Tum
  15. Đỗ Mạnh Lương Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Vũ Văn Đáng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Phạm Xuân Quang Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Cần - Kon Tum
  18. Lê Quý Bình Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Cần - Kon Tum
  19. Nguyễn Kim Duyên Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.86.04 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Ngô Quốc Phòng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây cần - Kon Tum
  21. Nguyễn Hải Đương Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Bùi Văn Xuân Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nông Văn Táy Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Đặng Hữu Thư Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Hoàng Văn Đích Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Ngô Bảo Vẽ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Văn Thọ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Phạm Đình Thi Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Hoàng Văn Tùy Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Dương Ấu Bình Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Thanh Bình Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  32. Mai Xuân Sơn Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.10.09 mộ 3 mảnh P lây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  33. Vũ Viết Đáng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Cần - Kon Tum
  34. Hà Văn Bối Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  35. Triệu Quang Sứng Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  36. Võ Doãn Sử Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.67 bản đồ UTM 1/50.000
  37. Hứa Văn Tứ Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.67 bản đồ UTM 1/50.000
  38. Lã Phúc Liên Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  39. Lê Kim Tới Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  40. Vi Văn Trọng Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  41. Trần Ngọc Lĩnh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  42. Lê Văn Vinh Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  43. Đinh Văn Sơn Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  44. Hoàng Hữu Nhân Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  45. Trương Văn Tuyên Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  46. Đặng Văn Thinh Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  47. Nguyễn Hữu Tính Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  48. Nguyễn Hữu Oanh Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  49. Nguyễn Văn Độ Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  50. Phạm Văn Thạo Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  51. Nguyễn Văn Sáu Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  52. Đoàn Trọng Tiển Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  53. Nguyễn Văn Thắng Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  54. Đỗ Quốc Tuấn Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  55. Đỗ Quyết Thắng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  56. Dương Văn Ấn Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  57. Vi Văn Rọ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  58. Lò Văn Cằng Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  59. Trần Văn Điền Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  60. Nguyễn Phi Long Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3