Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3
15.023 người · do Quân đoàn 3 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 30/04/1975 bỏ lọc này
93 người · trang 1/4
- 3685. Trần Xuân Liệu Sinh 1952 · Đằng Giàng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền, Hóc môn, Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3686. Trần Văn Bé Sinh 1954 · Đại Minh - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền, Hóc môn, Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3687. Lò Đức Chín Sinh 1954 · Lùng Phỉn - Nam Chảy - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3688. Hoàng Văn Mong Sinh 1955 · Thôn Là - Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3689. Nguyễn Văn Bầu Sinh 1955 · Phú Lương - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3690. Bùi Văn Minh Sinh 1955 · Đoàn Kết - Minh Quán - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3691. Phạm Đức Hòa Sinh 1954 · Tổ 5, Khu 1 - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3692. Hoàng Xuân Hoạt Sinh 1952 · Đội 8 - Đại Phác - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3693. Nguyễn Văn Được Sinh 1954 · Phú Đồng - Hợp Minh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3694. Trần Mạnh Thi Sinh 1954 · An Thịnh - Trị Quận - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3695. Bùi Văn Minh Sinh 1951 · Liên Tiên - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền, Hóc Môn, Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3696. Bạch Như Bột Sinh 1951 · Xóm Rộc - Nật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3697. Trương Quang Loát Sinh 1956 · Ấp Tre - Quang Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.1.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3698. Dương Văn Định Sinh 1956 · Đức Cung - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã Tư Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3699. Vũ Doãn Tới Sinh 1953 · Nam Hà - Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3700. Nguyễn Văn Phẩm Sinh 1955 · Lũng Hải - Đại Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3701. Hoàng Văn Chức Sinh 1954 · Thống Nhất - Phú Bình - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3702. Nguyễn Văn Hoạt Sinh 1955 · Đồng Phú - Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3703. Cao Văn Quyền Sinh 1947 · Vũ Xá - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Ngã 4 Bảy Hiền - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3720. Kiều Đình Thọ Sinh 1950 · Số Nhà 12 - Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Sài Gòn - Đăk Lăk Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3721. Nguyễn Đình Hào Sinh 1954 · Tân Mỹ - Tan Đa - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Sài Gòn, Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3722. Đỗ Quốc Bảo Sinh 1952 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Sài Gòn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3723. Nguyễn Văn Đường Sinh 1954 · Thanh Gia - Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Sài Gòn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3724. Ngọc Văn Bằng Sinh 1952 · Xóm Thượng - Long Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Sài Gòn - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3730. Mai Đức Ích Sinh 1954 · Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Sài Gòn, Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3731. Hoàng Ngọc Năng Sinh 1954 · Thôn Mười - Vĩnh Yên - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Sài Gòn, Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3751. Nguyễn Duy Phúc Sinh 1953 · Tân Lập - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đò UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3752. Nguyễn Đức Hiền Sinh 1956 · Khu Khai Cựu - Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3753. Trương Anh Cẩn Sinh 1950 · Yên Lịch - Văn Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3754. Lê Văn Chúc Sinh 1956 · Hoàng Kim - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Hóc Môn Gia Định - TP HCM Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →