Bùi Văn Minh

Năm sinh1955
Quê quánĐoàn Kết - Minh Quán - Trấn Yên - Yên Bái
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1972
Ngày hy sinh 30/04/1975
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNgã 4 Bảy Hiền - TP HCM
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3691 (số thứ tự 3690).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/04/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Liệu Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Bé Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lò Đức Chín Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Mong Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Bầu Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Đức Hòa Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Xuân Hoạt Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Được Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Mạnh Thi Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Bùi Văn Minh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Bạch Như Bột Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Trương Quang Loát Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.1.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Dương Văn Định Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vũ Doãn Tới Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Phẩm Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Hoàng Văn Chức Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Văn Hoạt Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Cao Văn Quyền Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Kiều Đình Thọ Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Đình Hào Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Đỗ Quốc Bảo Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Văn Đường Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Ngọc Văn Bằng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Mai Đức Ích Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Hoàng Ngọc Năng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Nguyễn Duy Phúc Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đò UTM 1/50.000
  27. Nguyễn Đức Hiền Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  28. Trương Anh Cẩn Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  29. Lê Văn Chúc Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.01.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  30. Bùi Văn Tấn Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  31. Nguyễn Văn Thanh Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  32. Nguyễn Thanh Bình Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  33. Bùi Văn Sâm Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.02.05 Bản đò UTM 1/50.000
  34. Khúc Duy My Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
  35. Cao Hồng Thái Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Đinh, Hóc Môn
  36. Nguyễn Lương Khiếu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
  37. Lê Xuân Cừ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
  38. Lê Xuân Yên Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
  39. Hoàng Minh Nguyệt Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
  40. Lê Hồng Huệ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
  41. Cao Duy Bình Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  42. Đào Viết Đông Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  43. Lê Đình Dân Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  44. Lê Đăng Kim Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  45. Nông Văn Hồ Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  46. Lê Văn Hộ Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  47. Vương Văn Mao Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  48. Vũ Đình Tiến Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  49. Trần Ngọc Bằng Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  50. Vũ Văn Khải Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  51. Phạm Hồng Chiếm Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.73.04+05 Gia Định bản đồ UTM 1/50.000
  52. Phạm Minh Lược Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.73.04+05 Gia Định bản đồ UTM 1/50.000
  53. Nguyễn Văn Sấn Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  54. Phùng Đăng Huyên Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  55. Hà Văn Hỏa Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  56. Hoàng Văn Chức Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  57. Đỗ Văn Ân Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  58. Phạm Huy Vàng Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  59. Hoàng Hồng Chấn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  60. Nguyễn Xuân Chính Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn