Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3
15.023 người · do Quân đoàn 3 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 25/05/1972 bỏ lọc này
63 người · trang 1/3
- 2665. Bùi Sỹ Thoa Sinh 1949 · Phú Thọ - Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.22.05 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2666. Nguyễn Quốc Tuần Sinh 1953 · Tân Thành - Hương Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2667. Vi Văn Trang Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2668. Đào Xuân Nghi Sinh 1952 · Minh Phú - Phú Ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2669. Nguyễn Văn Liêm Sinh 1953 · Lê Lợi - Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2680. Nguyễn Văn Lưu Sinh 1951 · Phóng Xá - An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2681. Nguyễn Văn Quế Sinh 1951 · Phúc Thành - Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2682. Triệu Quang Phúc Sinh 1948 · Thôn Đa - Gia Thạch - Phú Ninh - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Đăk Tô Xem đầy đủ →
- 2687. Nguyễn Văn Khuê Sinh 1940 · Mông Phụ - Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Trung Nghĩa - Trung Nghĩa - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2688. Vũ Văn Quân Sinh 1951 · Tiền Phong - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Trung Nghĩa - Trung Nghĩa - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2697. Nguyễn Xuân Hoan Sinh 1950 · Tân Nam - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2698. Phạm Văn Sáu Sinh 1946 · Thống Nhất - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2699. Đoàn Quang Định Sinh 1950 · Đoàn Kết - Vũ An - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2700. Phạm Văn Thản Sinh 1949 · Vũ Đông - Hồng Lĩnh - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2701. Nguyễn Văn Tự Sinh 1948 · Vinh Quang - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2702. Phạm Văn Bằng Sinh 1953 · Hương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2703. Hoàng Văn Mạnh Sinh 1950 · Mỹ Xuyên - Mỹ Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị Xã Kon Tum - Bắc Thị Xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2704. Bùi Quang Sinh Sinh 1950 · 178B Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2705. Nguyễn Văn Phi Sinh 1952 · Xóm Khoát - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2706. Giáp Văn Úc (Ức) Sinh 1951 · Ngọc Thái - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.09 Bản đổ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2719. Nguyễn Xuân Nghì Sinh 1950 · Xóm Thị - Thanh Vân - Tam Sương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2720. Bùi Xuân Tiến Sinh 1948 · Cờ Đỏ - Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2729. Nguyễn Quốc Dân Sinh 1953 · Khóa Nha - Yên Khòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc thị xã Kon Tum - Bắc thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2731. Bùi Khắc Trạch Sinh 1944 · Nga Sơn - Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc Thị Xã Kon Tum - Bắc Thị Xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2734. Lê Văn Chính Sinh 1952 · Thái Hòa - Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Bắc thị xã Kon Tum - Bắc thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Nghĩa trang Đăk Tô Xem đầy đủ →
- 2781. Đinh Xuân Tu Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- 2820. Nguyễn Văn Tấn Sinh 1953 · Quang Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.77.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2822. Hoàng Văn Thìn Sinh 1952 · Đồng Cỏ - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2823. Nguyễn Xuân Lộc Sinh 1952 · Xóm Lương - Tân Lầu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 2831. Nguyễn Văn Thiết Sinh 1947 · Cung Kiên - Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Nơi hy sinh: Tây Bắc Thị xã Kon Tum - Tây Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.04.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →