Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3

15.023 người · do Quân đoàn 3 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 24/04/1972 bỏ lọc này

162 người · trang 5/6

  1. 12144. Nguyễn Duy Thăng Sinh 1951 · Cẩm Đội - Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - KonTum Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.09 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  2. 12146. Đàm Văn Nịnh Sinh 1950 · Kéo Nạn - Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh - Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. 12147. Vũ Đức Chiểu Sinh 1952 · Xóm Nội - Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  4. 12148. Bùi Quốc Hùng Sinh 1951 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  5. 12152. Trương Quang Tân Sinh 1951 · Chân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  6. 12154. Nguyễn Văn Cương Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  7. 12155. Dương Văn Ngọc Dương Thành - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  8. 12156. Bạch Văn Thân Mổ Lao - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  9. 12157. Lôi Văn Minh Sinh 1949 · Đã Vi - Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  10. 12158. Hoàng Đình Sâm Sinh 1945 · Phong Du Hạ - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  11. 12159. Phạm Đức Thung Sinh 1949 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  12. 12160. Nguyễn Văn Châu Sinh 1953 · Thọ Lâm - Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  13. 12161. Đinh Văn Diễn Sinh 1953 · Xóm Đình - Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  14. 12162. Nguyễn Văn Tháp Sinh 1951 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  15. 12163. Trịnh Quốc Trung Sinh 1950 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  16. 12164. Nguyễn Văn Giệng Sinh 1947 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  17. 12165. Phạm Thái Ninh Sinh 1953 · Hiệp Lúc - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  18. 12166. Nguyễn Văn Tư Sinh 1944 · Tứ Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  19. 12167. Hoàng Văn Tỵ Sinh 1953 · Trịnh Khánh - Dân Tiến - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  20. 12168. Nguyễn Văn Thử Sinh 1950 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  21. 12169. Đinh Văn Thái Sinh 1953 · Kim Đức - Phù Ninh - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  22. 12170. Chử Văn Bường Sinh 1953 · Thi Đua - Tư Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  23. 12171. Nguyễn Văn Chí Sinh 1952 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  24. 12172. Nguyễn Thanh Nhúng Sinh 1952 · Bắc Mỏ - Chân Chi - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  25. 12173. Hoàng Văn Dũng Sinh 1953 · Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  26. 12174. Ngô Quang Ủi Sinh 1949 · Cổ Chái - Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  27. 12175. Nguyễn Đức Đặng Sinh 1951 · Đông Xá - Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  28. 12176. Nguyễn Xuân Sinh Sinh 1953 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  29. 12177. Kiều Mạnh Hùng Sinh 1944 · Bảo Vệ - Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
  30. 12178. Vũ Văn Khá Sinh 1948 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Nơi hy sinh: Tân Cảnh - Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →