Vũ Văn Khá

Năm sinh1948
Quê quánNghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 24/04/1972
Nơi hy sinhTân Cảnh - Tân Cảnh
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12179 (số thứ tự 12178).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Khá” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Khá” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 24/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khải Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Khắc Thụy Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Nho Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Nhàn (Nhân) Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Bự Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Man Đại Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.96.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hồ Xuân Ky Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Văn Sơn Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Lê Thanh Cộc Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Vũ Bích Vân Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Văn Ngạc Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Hữu Thoa Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản Đồ UTM 1/50.000
  13. Vũ Ngọc Biêng Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Văn Ân Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.02.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Hoa Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trương Văn Giang Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Trọng Quang Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Doãn Minh Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nông Quốc Dựng Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Đoàn Văn Diện Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Lê Quang Khải Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Đặng Văn Ngữ Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Trưởng Thành Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Cương Công Luận Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Trần Thanh Phong Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Đặng Văn Lũy Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Trương Xuân Hùng Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.02.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  28. Trương Công Hùng Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  29. Đỗ Ngọc Sơn Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  30. Lê Thanh Phùng Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  31. Trịnh Văn Phùng Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  32. Đoàn Văn Sáu Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  33. Nguyễn Hồng Miều Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  34. Trần Bá Tiến Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  35. Nguyễn Văn Hóa Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  36. Nguyễn Tiến Chung Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  37. Cao Văn Tinh Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  38. Nguyễn Văn Ổn Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  39. Vũ Quốc Bảo Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  40. Hoàng Ngọc Oanh Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  41. Trần Hữu Bảo Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  42. Nguyễn Huy Sắn Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  43. Hoàng Đình Việt Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  44. Đặng Sỹ Hùng Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  45. Hoàng Văn Đốc Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  46. Lê Văn Khoái Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  47. Trần Xuân Quý Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  48. Nguyễn Văn Hòa Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.02.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  49. Bùi Văn Dệnh Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  50. Nguyễn Văn Lặng Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  51. Lê Văn Phương Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.21.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  52. Nguyễn Văn Tiện Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  53. Nguyễn Văn Á Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  54. Trần Quốc Việt Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  55. Chu Ngọc Sâm Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  56. Lục Thạch Ngấn Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.02.05 mảnh Tân Cảnh bản đồ UTM 1/50.000
  57. La Thanh Hải Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.07.04 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000
  58. Nguyễn Văn Thắng Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.08.04 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  59. Nguyễn Văn Thăng Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.08.04 mộ 01 mảnh Đăk Tô, bản đồ UTM 1/50.000
  60. Ngô Mạnh Cường d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3