Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3
15.023 người · do Quân đoàn 3 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 23/12/1972 bỏ lọc này
65 người · trang 1/3
- 3199. Phạm Xuân Trường Sinh 1951 · Thôn Liên - Trường Thịnh - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Bãi Ủi - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.21.08 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23 An táng hiện nay: Nghĩa Trang Võ Định Xem đầy đủ →
- 3772. Trần Văn Thiện Sinh 1954 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Điểm cao 552 - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.20.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 3832. Hoàng Lai Sinh 1953 · Xóm Lũng - Mỹ Bằng - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Bãi Ủi - Kon Tum Xem đầy đủ →
- 4988. Nguyễn Văn Hanh Sinh 1950 · Dương Trung - Hoàng Đức - Hùng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Kon Ko - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.03.05 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 MO KON TUM Xem đầy đủ →
- 4989. Bùi Huy Hải Sinh 1949 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Kon Ko - Kon Tum Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.03.05 Mộ số 2 Bản đồ UTM 1/50.000 MO KON TUM Xem đầy đủ →
- 9086. Liều Huy Bảo Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.22.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 9192. Lã Ngọc Chương Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.20.08 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 9222. Nguyễn Văn Túy Sinh 1952 · Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Bãi ổi Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.20.08+03 bản đồ UTM 1/50.000 An táng hiện nay: Kon Tum Xem đầy đủ →
- 12497. Nông Văn Toán Sinh 1947 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12498. Hoàng Văn Chức Sinh 1934 · Châu Quế Hạ - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12500. Nguyễn Văn Bình Sinh 1951 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12503. Hoàng Văn Địch Sinh 1953 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12515. Phạm Văn Duệ Sinh 1951 · Xóm 9 - Lại Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12516. Phạm Hữu Lượng Sinh 1944 · Hương Cần - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12517. Nguyễn Chí Quang Sinh 1953 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12518. Nguyễn Công Quỳ Sinh 1947 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12519. Nguyễn Xuân Thái Sinh 1954 · Số 170 - Quang Trung - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12520. Hoàng Hồng Xuân Sinh 1944 · Thái Học - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12521. Vũ Ngọc Tin Sinh 1950 · Yên Lạc - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12522. Phạm Văn Lâm Sinh 1946 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- 12523. Đỗ Kim Tiến Sinh 1942 · Nam Thành - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- 12524. Nguyễn Văn Ái Sinh 1947 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- 12525. Phạm Huy Tiến Sinh 1951 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12526. Nguyễn Văn Phúc Sinh 1954 · Độc Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12527. Nguyễn Xuân Cát Sinh 1952 · Chợ Mới - Phú Hưng - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12536. Vũ Văn Minh Sinh 1951 · Cổ Lũng - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12537. Nguyễn Trọng Luận Sinh 1953 · Quỳnh Lâm - Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12538. Nguyễn Ngọc Chính Sinh 1951 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12539. Trần Văn Quyền Sinh 1954 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →
- 12541. Hoàng Minh Đào Sinh 1939 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.93.07+8 bản đồ UTM 1/50.000 Xem đầy đủ →